Bài tập thuê tài chính có lời giải

      783
Ví dụ bài tập kế toán thuê tài sản, thanh lý, nhượng bán tscđ

Phương pháp nào hạch toán định khoản các nghiệp vụ liên quan đến tài sản cố định ...Ví dụ bài tập kế toán thuê tài sản, thanh lý, nhượng bán tscđ sẽ là câu trả lời cho bạn tham khảo.

Bạn đang xem: Bài tập thuê tài chính có lời giải


Tiền thuê sẽ phải trả 6 tháng một lần bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 năm 20X6. Tiền thuê được trả 6 kỳ mồi kỳ 80 triệu đồng. Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là 460 triệu đồng. Công ty A đã nhận thiết bị vào ngày 1 tháng 1 năm 20X6.
- Thời hạn thuê tài sản chiếm phần lớn thời gian sư dụng kinh tế của tài sản (93%) cho dù không có sự chuyến giao quyền sở hữu.
- Tại thời diêm khởi đầu thuê tài sản, giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu chiếm phần lớn (92%) giá trị hợp lý của tài sản thuê.

Xem thêm: Bài Tập Tính Giá Các Đối Tượng Kế Toán, 7 Bài Tập Tính Giá Các Đối Tượng Trong Kế Toán


Ví dụ 2: Xác định giá trị hiện tại cũa khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu đổi vói họp đồng thuê TSCĐ theo phương thức thuê tài chính
*

Vì giá trị hợp lý của tài sản thuê là 135.000.000 đ lớn hơn giá trị hiện tại cùa khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là 131.885.747 đ nên trường họp này giá trị tài sản thuê và nợ phải trả được ghi theo giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu là 131.855.747 đ.
Ngày 31 tháng 12 năm 20X4 Công tỵ TNHH A kỵ họp đồng thuê thiết bị của Công ty cho thuê tài chính B. Đây là họp đồng không thể huỷ ngang có thời hạn là 5 năm.
Họp đồng thuê thiết bị được phân loại là thuê tài chính vì thiết bị được thiết kế chuyên dùng cho bên đi thuê mà chi có bên đi thuê có khả năng sử dụng không cần có sự thay đồi, sửa chừa lớn nào. Đồng thời, thời hạn thuê tài sản cũng là thời gian sử dụng kinh tế của nó.
*

Năm

Nọ’ phải trả đầu năm

Tiền thuê

đâ trả

Số dư nợ trong năm

Chi phí tài chính

Nợ phải trả cuối năm

20X5

282.614.454

70.000.000

212.614.454

25.513.735

238.128.189

20X6

238.128.189

70.000.000

168.128.189

20.175.383

188.303.571

20X7

188.303.571

70.000.000

118.303.571

14.196.429

132.500.000

20X8

132.500.000

70.000.000

62.500.000

7.500.000

70.000.000

20X9

70.000.000

70.000.000

0

0

0


*
*
*
*

*