Kiểm tra sức khỏe tiếng anh

      208
1 Định nghĩa bằng tiếng việt2 Kiểm tra sức khỏe định kỳ tiếng anh là gì3 Ý nghĩa của PHE bằng tiếng Anh4 Các từ liên quan

Định nghĩa bằng tiếng việt

Khám sức khỏe định kỳ là phương pháp bảo vệ sức khỏe hiệu quả, giúp phát hiện và ngăn ngừa bệnh hiệu quả, thậm chí có thể phát hiện sớm nhiều bệnh lý ung thư từ khi chưa có triệu chứng.

Bạn đang xem: Kiểm tra sức khỏe tiếng anh

Sức khỏe là tài sản quý giá nhất của mỗi người, khi có sức khỏe tốt mới có thể tự tin học tập, làm việc, thực hiện những dự định, ước mơ trong cuộc sống. Khám sức khỏe định kỳ định kỳ là phương pháp vô cùng hiệu quả để bảo vệ sức khỏe.


Thông qua khám định kỳ, những bất thường về sức khỏe sẽ được phát hiện kịp thời. Bệnh lý được can thiệp sớm nên hiệu quả điều trị cao, hạn chế nguy cơ biến chứng, tiết kiệm chi phí điều trị. Người khám sức khỏe cũng được tư vấn về chế độ dinh dưỡng, điều chỉnh chế độ làm việc, thay đổi lối sống nhằm loại bỏ các yếu tố nguy cơ gây bệnh, phòng tránh bệnh hiệu quả.

Xem thêm: Bài Tập Tỷ Giá Kỳ Hạn Có Lời Giải 1: Nghiệp Vụ Kỳ Hạn, Bài Tập Tài Chính Quốc Tế Có Lời Giải Chi Tiết

Kiểm tra sức khỏe định kỳ tiếng anh là gì

*

Kiểm tra sức khỏe định kỳ tiếng anh là PERIODIC HEALTH EXAMINATION hay còn được viết tắt là PHE.


Có thể bạn quan tâm:Nghỉ hưu được vài năm tôi phát hiện bị bị tăng huyết ápNgân hàng thương mại tiếng Anh là gì? Các chức năng chính của ngân hàng thương mạiNơi mua ghế massage Elipsport trả góp tại ngã 4 nguyễn kiệmNgày xưa ba mẹ lơ là sức khỏe là vì con cáiĐịa chỉ mua xe đạp tập tại đường Điện Biên PhủTránh covid 19 nên mua máy chạy bộ tại đường Hoàng Thị Loan tp Huế

Ý nghĩa của PHE bằng tiếng Anh

Như đã đề cập ở trên, PHE được sử dụng như một từ viết tắt trong tin nhắn văn bản để đại diện cho Kiểm tra sức khỏe định kỳ. Trang này là tất cả về từ viết tắt của PHE và ý nghĩa của nó là Kiểm tra sức khỏe định kỳ. Xin lưu ý rằng Kiểm tra sức khỏe định kỳ không phải là ý nghĩa duy chỉ của PHE. Có thể có nhiều hơn một định nghĩa của PHE, vì vậy hãy kiểm tra nó trên từ điển của chúng tôi cho tất cả các ý nghĩa của PHE từng cái một.

Các từ liên quan

(have) a general check up: khám sức khỏe tổng quáta typhoid epidemic: dịch sốt thương hàna waterborne infection: bệnh lây nhiễm qua đường nướcan airborne infection: bệnh lây nhiễm qua đường không khían infuenza epidemic: dịch cúmanimal bites: các vết thương do súc vật cắnanti polio injections: tiêm phòng (bệnh) bại liệtbe exposed to infection: dễ bị nhiễm trùngburn (n): vết phỏngchemical burn: vết phỏng do hóa chấtchronic sicknesses/ illnesses/ health problems: các bệnh mãn tính/ kinh niêncontagion (countable noun): bệnh lâycontagion (uncountable noun): sự lây bệnhcontagious (adj): lây qua tiếp xúccontract (v): nhiễm bệnhcure (n); phương thuốccure (v/n): chữa lành/chữa khỏi (bệnh)diagnose (v): chẩn đoándiagnosis (n): sự chẩn đoán (số nhiều: diagnoses)emergency (n): cấp cứuepidemic (n): bệnh dịchexamine (v): khám